Màn hình Led P10 ngoài trời

Giá bán: Liên hệ

     

    Màn hình LED P10 Fullcolor ngoài trời

    STT

    Thông số kỹ thuật

    1

    Khoảng cách giữa 2 điểm ảnh 10mm

    2

    Cấu trúc điểm ảnh 1R1G1B

    3

    Loại LED DIP346
    Tuổi thọ bóng LED >100.000h

    4

    Bước sóng LED R(620-630nm) IV(600-800mcd)
    G(520-525nm) IV(1800-2000mcd)
    B(465-470nm) IV(400-600mcd)

    5

    Mật độ điểm ảnh 10.000 Pixel/m2

    6

    Kích thước Modul cơ bản (W x H) 160mm x 160mm

    7

    Số lượng điểm ảnh trên 1 Module (W x H) 16 Pixel x 16 Pixel

    8

    Điện áp đầu vào (DC) 5V +/- 5%

    9

    Kích thước Cabinet (W x H) 960mm x 960mm x 165mm
    Chất liệu Cabinet Tôn dập, sơn tĩnh điện

    10

    Số lượng điểm ảnh trên 1 Cabinet (W x H) 96 Pixel x 96 Pixel

    11

    Trọng lượng Cabinet 55kg

    12

    Độ dầy Cabinet 165mm

    13

    Thông số kỹ thuật toàn màn hình

    14

    Độ sáng màn hình 5000cd/m2

    15

    Chế độ quét 1/4

    16

    Góc nhìn (ngang/đứng) 110 độ/50 độ

    17

    Khoảng cách nhìn tối thiểu 10m

    18

    Điện năng tiêu thụ lớn nhất 750w/m2

    19

    Điện năng tiêu thụ trung bình 600w/m2

    20

    Gray Level 4096 levels

    21

    Tần số khung hình Min 60Hz

    22

    Tần số làm tươi màn hình Min 400Hz

    23

    Blind Spot Rate Max. 1/10000
    Phương thức truyền dữ liệu Cables RJ45 ( Cáp Ethenet ) or cáp quang
    Chế độ điều khiển Đồng bộ với máy tính
    Khoảng cách điều khiển 120m sử dụng cáp CAT6, không cần bộ lặp tín hiệu

    24

    Cấp độ chống nước IP65

    25

    Nguồn điện đầu vào AC220 +/- 10%  50Hz/AC110 +/- 10%  60Hz

    26

    Môi trường hoạt động Nhiệt độ -20 – 60 độ C, độ ẩm 10% – 90%

    27

    Hệ điều hành tương thích WINDOWS(WIN2000, WINXP, WINVISTA…)
    - +

    Ngày nay, màn hình Led P10 ngoài trời chủ yếu phục vụ các biển bảng quảng cáo lớn, có tầm nhìn rộng và xa. Thông thường màn hình Led P10 ngoài được đầu tư với kích thước lớn, vì độ phân giải khá thấp, giá thành rẻ.

    Màn hình Led P10 được sử dụng làm màn hình quảng cáo sản phẩm/dịch vụ, truyền thông thương hiệu,.. tại mặt tiền các tòa nhà, trung tâm thương mại, các pano quảng cáo lớn, cổng chào,….

    Màn hình LED P10 Fullcolor ngoài trời

    STT

    Thông số kỹ thuật

    1

    Khoảng cách giữa 2 điểm ảnh 10mm

    2

    Cấu trúc điểm ảnh 1R1G1B

    3

    Loại LED DIP346
    Tuổi thọ bóng LED >100.000h

    4

    Bước sóng LED R(620-630nm) IV(600-800mcd)
    G(520-525nm) IV(1800-2000mcd)
    B(465-470nm) IV(400-600mcd)

    5

    Mật độ điểm ảnh 10.000 Pixel/m2

    6

    Kích thước Modul cơ bản (W x H) 160mm x 160mm

    7

    Số lượng điểm ảnh trên 1 Module (W x H) 16 Pixel x 16 Pixel

    8

    Điện áp đầu vào (DC) 5V +/- 5%

    9

    Kích thước Cabinet (W x H) 960mm x 960mm x 165mm
    Chất liệu Cabinet Tôn dập, sơn tĩnh điện

    10

    Số lượng điểm ảnh trên 1 Cabinet (W x H) 96 Pixel x 96 Pixel

    11

    Trọng lượng Cabinet 55kg

    12

    Độ dầy Cabinet 165mm

    13

    Thông số kỹ thuật toàn màn hình

    14

    Độ sáng màn hình 5000cd/m2

    15

    Chế độ quét 1/4

    16

    Góc nhìn (ngang/đứng) 110 độ/50 độ

    17

    Khoảng cách nhìn tối thiểu 10m

    18

    Điện năng tiêu thụ lớn nhất 750w/m2

    19

    Điện năng tiêu thụ trung bình 600w/m2

    20

    Gray Level 4096 levels

    21

    Tần số khung hình Min 60Hz

    22

    Tần số làm tươi màn hình Min 400Hz

    23

    Blind Spot Rate Max. 1/10000
    Phương thức truyền dữ liệu Cables RJ45 ( Cáp Ethenet ) or cáp quang
    Chế độ điều khiển Đồng bộ với máy tính
    Khoảng cách điều khiển 120m sử dụng cáp CAT6, không cần bộ lặp tín hiệu

    24

    Cấp độ chống nước IP65

    25

    Nguồn điện đầu vào AC220 +/- 10%  50Hz/AC110 +/- 10%  60Hz

    26

    Môi trường hoạt động Nhiệt độ -20 – 60 độ C, độ ẩm 10% – 90%

    27

    Hệ điều hành tương thích WINDOWS(WIN2000, WINXP, WINVISTA…)